разбро́санный разбросанный
tính từ
Nghĩa
- tản mạn, phân tán, rải rác, rời rạc, tung tán, vương vãi, tung tóeрасположненный в беспорядке, без плана
- — lung tung, bứa bãi, hỗn độn, bừa bộnthông tụcбеспорядочный, хаотичный
- — ốm đồm, bao biệnthông tụcо человеке
разброса́ть разбросать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rải ra, vứt tung
- rải ra
- ném lung tung
- ném lung tung, rải ra
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разброса́ю |
|---|
| ты | разброса́ешь |
|---|
| он / она / оно | разброса́ет |
|---|
| мы | разброса́ем |
|---|
| вы | разброса́ете |
|---|
| они | разброса́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разброса́л |
|---|
| Giống cái | разброса́ла |
|---|
| Giống trung | разброса́ло |
|---|
| Số nhiều | разброса́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разброса́й |
|---|
| Số nhiều | разброса́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разброса́вший |
|---|
| Bị động | — | разбро́санный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разброса́в, разбросавши |
|---|