разболта́ться разболтаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mải chuyện gẫu, ham chuyện phiếm, ba hoa quá đỗi, tán gẫu, tán phiệu, bù khúувлечься болтонёй
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разболта́юсь |
|---|
| ты | разболта́ешься |
|---|
| он / она / оно | разболта́ется |
|---|
| мы | разболта́емся |
|---|
| вы | разболта́етесь |
|---|
| они | разболта́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разболта́лся |
|---|
| Giống cái | разболта́лась |
|---|
| Giống trung | разболта́лось |
|---|
| Số nhiều | разболта́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разболта́йся |
|---|
| Số nhiều | разболта́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разболта́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разболта́вшись |
|---|