разболта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiết lộ, bép xép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разболта́ю |
| ты | разболта́ешь |
| он / она / оно | разболта́ет |
| мы | разболта́ем |
| вы | разболта́ете |
| они | разболта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разболта́л |
| Giống cái | разболта́ла |
| Giống trung | разболта́ло |
| Số nhiều | разболта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разболта́й |
| Số nhiều | разболта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разболта́вший |
| Bị động | — | разбо́лтанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разболта́в, разболтавши |