разбежа́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể разбе́гатьсяchạy tản ra, chạy tán loạn, chạy tứ tung; lấyđà, chạy lấy đàразбега́тьсяchạy tản ra, chạy tán loạn, chạy tứ tung; lấyđà, chạy lấy đà
Nghĩa
- chạy tản ra, giải tán
- chạy lấy đà
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбегу́сь |
| ты | разбежи́шься |
| он / она / оно | разбежи́тся |
| мы | разбежи́мся |
| вы | разбежи́тесь |
| они | разбегу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбежа́лся |
| Giống cái | разбежа́лась |
| Giống trung | разбежа́лось |
| Số nhiều | разбежа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбеги́сь |
| Số nhiều | разбеги́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбежа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбежа́вшись |