разбаза́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêu xài hoang phí, tiêu tan
- phung phí, tiêu tán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбаза́рю |
| ты | разбаза́ришь |
| он / она / оно | разбаза́рит |
| мы | разбаза́рим |
| вы | разбаза́рите |
| они | разбаза́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбаза́рил |
| Giống cái | разбаза́рила |
| Giống trung | разбаза́рило |
| Số nhiều | разбаза́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбаза́рь |
| Số nhiều | разбаза́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбаза́ривший |
| Bị động | — | разбаза́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбаза́рив, разбазаривши, разбаза́ря |