Nghĩa
- Bán đổ, bán tháo, bán tống bán táng
- phung phí, vung phíперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разбаза́риваю |
|---|
| ты | разбаза́риваешь |
|---|
| он / она / оно | разбаза́ривает |
|---|
| мы | разбаза́риваем |
|---|
| вы | разбаза́риваете |
|---|
| они | разбаза́ривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разбаза́ривал |
|---|
| Giống cái | разбаза́ривала |
|---|
| Giống trung | разбаза́ривало |
|---|
| Số nhiều | разбаза́ривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разбаза́ривай |
|---|
| Số nhiều | разбаза́ривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разбаза́ривающий | разбаза́ривавший |
|---|
| Bị động | разбаза́риваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разбаза́ривая | разбаза́ривав, разбазаривавши |
|---|