радиозо́нд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Máy thám trắc, vô tuyến điện, máy thăm dò rađiôthám sátbằng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | радиозо́нд | радиозо́нды |
| Sinh cách | радиозо́нда | радиозо́ндов |
| Tặng cách | радиозо́нду | радиозо́ндам |
| Đối cách | радиозо́нд | радиозо́нды |
| Công cụ cách | радиозо́ндом | радиозо́ндами |
| Giới cách | радиозо́нде | радиозо́ндах |