ра́бский рабский

tính từ

Nghĩa

  1. Nô lệ nô lệ, cực kỳ vất vả, cùng cựcтяжёлый, непосильный
  2. nô lệ, mù quángсдепо следующий кому-л., чему-л.
  3. nô lệ, quỵ lụy, tôi tớ, tôi đòiсвойственный рабу

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́бскийра́бскоера́бскаяра́бские
Sinh cáchра́бскогора́бскогора́бскойра́бских
Tặng cáchра́бскомура́бскомура́бскойра́бским
Đối cáchра́бский, ра́бскогора́бскоера́бскуюра́бские, ра́бских
Công cụ cáchра́бскимра́бскимра́бской, (ра́бскою)ра́бскими
Giới cáchра́бскомра́бскомра́бскойра́бских

Ví dụ

  • рабский труд
    lao động nô lệ, lao động cực kỳ vất vả
  • рабская покорность
    thái độ phục tùng nô lệ
  • рабское подражание
    sự bắt trước nô lệ (mù quáng), [sự] nhắm mắt học đòi

Từ liên quan