ра́бский
tính từ
Nghĩa
- Nô lệ nô lệ, cực kỳ vất vả, cùng cựcтяжёлый, непосильный
- nô lệ, mù quángсдепо следующий кому-л., чему-л.
- nô lệ, quỵ lụy, tôi tớ, tôi đòiсвойственный рабу
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́бский | ра́бское | ра́бская | ра́бские |
| Sinh cách | ра́бского | ра́бского | ра́бской | ра́бских |
| Tặng cách | ра́бскому | ра́бскому | ра́бской | ра́бским |
| Đối cách | ра́бский, ра́бского | ра́бское | ра́бскую | ра́бские, ра́бских |
| Công cụ cách | ра́бским | ра́бским | ра́бской, (ра́бскою) | ра́бскими |
| Giới cách | ра́бском | ра́бском | ра́бской | ра́бских |
Ví dụ
- рабский трудlao động nô lệ, lao động cực kỳ vất vả
- рабская покорностьthái độ phục tùng nô lệ
- рабское подражаниеsự bắt trước nô lệ (mù quáng), [sự] nhắm mắt học đòi