Từ điển

    пя́теро пятеро

    khác

    Nghĩa

    1. Năm, năm người, bộ năm, tay năm

    Ví dụ

    • пятеро суток
      năm nagỳ đêm
    • у них пятеро детей
      họ có năm [người] con
    • нас всего пятеро
      chúng tôi (chúng ta) chỉ có năm người thôi

    Từ liên quan

    пятьngũ; nămпя́тыйthứ năm
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 1
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 1
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 2
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 2
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 3
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 3