пя́теро пятероkhácNghĩaNăm, năm người, bộ năm, tay nămVí dụпятеро сутокnăm nagỳ đêmу них пятеро детейhọ có năm [người] conнас всего пятероchúng tôi (chúng ta) chỉ có năm người thôiTừ liên quanпятьngũ; nămпя́тыйthứ năm