пы́льный
tính từ
Nghĩa
- Đày bụi, lầm lụi, lắm bụi, bụi bặm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пы́льный | пы́льное | пы́льная | пы́льные |
| Sinh cách | пы́льного | пы́льного | пы́льной | пы́льных |
| Tặng cách | пы́льному | пы́льному | пы́льной | пы́льным |
| Đối cách | пы́льный, пы́льного | пы́льное | пы́льную | пы́льные, пы́льных |
| Công cụ cách | пы́льным | пы́льным | пы́льной, (пы́льною) | пы́льными |
| Giới cách | пы́льном | пы́льном | пы́льной | пы́льных |
| Dạng ngắn | пы́лен | пы́льно | пыльна́ | пы́льны |
So sánh hơn пыльне́е
So sánh nhất пыльне́йший
Ví dụ
- пыльный ковёрtấm thảm đầy bụi
- пыльная дорогаcon đường lầm bụi (bụi bặm, lắm bụi)
- пыльный городокthị trấn bụi bặm (lắm bụi)
