пы́льный пыльный

tính từ

Nghĩa

  1. Đày bụi, lầm lụi, lắm bụi, bụi bặm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпы́льныйпы́льноепы́льнаяпы́льные
Sinh cáchпы́льногопы́льногопы́льнойпы́льных
Tặng cáchпы́льномупы́льномупы́льнойпы́льным
Đối cáchпы́льный, пы́льногопы́льноепы́льнуюпы́льные, пы́льных
Công cụ cáchпы́льнымпы́льнымпы́льной, (пы́льною)пы́льными
Giới cáchпы́льномпы́льномпы́льнойпы́льных
Dạng ngắnпы́ленпы́льнопыльна́пы́льны
So sánh hơn пыльне́е
So sánh nhất пыльне́йший

Ví dụ

  • пыльный ковёр
    tấm thảm đầy bụi
  • пыльная дорога
    con đường lầm bụi (bụi bặm, lắm bụi)
  • пыльный городок
    thị trấn bụi bặm (lắm bụi)

Từ liên quan

Từ phái sinh