пыль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bụiмелкие частицы твёрдого или жидкого вещества, взвешенные в воздухе либо в вакууме или или осевшие на что-либо
- Bụi, bụi bặml hạt nước li tính, mưa bụiводяная
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пы́ль | пы́ли |
| Sinh cách | пы́ли | пы́лей |
| Tặng cách | пы́ли | пы́лям |
| Đối cách | пы́ль | пы́ли |
| Công cụ cách | пы́лью | пы́лями |
| Giới cách | пы́ли | пы́лях |
Ví dụ
- выбивать пыль из чего-л.đập bụi (giũ bụi) cho cái gì, đập (giũ) cái gì cho sạch bụi
- быть в пылиphủ đầy bụi
- космическая пыльbụi vũ trụ
