пу́кнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пу́катьxì hơi, đánh rắm
Nghĩa
- đánh rắm, xì hơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пу́кну |
| ты | пу́кнешь |
| он / она / оно | пу́кнет |
| мы | пу́кнем |
| вы | пу́кнете |
| они | пу́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пу́кнул |
| Giống cái | пу́кнула |
| Giống trung | пу́кнуло |
| Số nhiều | пу́кнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пу́кни |
| Số nhiều | пу́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пу́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пу́кнув, пу́кнувши |