пря́ный
tính từ
Nghĩa
- Có gia vị, thơm, cay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пря́ный | пря́ное | пря́ная | пря́ные |
| Sinh cách | пря́ного | пря́ного | пря́ной | пря́ных |
| Tặng cách | пря́ному | пря́ному | пря́ной | пря́ным |
| Đối cách | пря́ный, пря́ного | пря́ное | пря́ную | пря́ные, пря́ных |
| Công cụ cách | пря́ным | пря́ным | пря́ной, (пря́ною) | пря́ными |
| Giới cách | пря́ном | пря́ном | пря́ной | пря́ных |
| Dạng ngắn | пря́н | пря́но | пря́на | пря́ны |