прочеса́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chải kỹ, rà soát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прочешу́ |
| ты | проче́шешь |
| он / она / оно | проче́шет |
| мы | проче́шем |
| вы | проче́шете |
| они | проче́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прочеса́л |
| Giống cái | прочеса́ла |
| Giống trung | прочеса́ло |
| Số nhiều | прочеса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прочеши́ |
| Số nhiều | прочеши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прочеса́вший |
| Bị động | — | проче́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прочеса́в, прочесавши |