проце́сс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quá trình, quy trình
- Vụ án, vụ kiện, trình tự tố tụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проце́сс | проце́ссы |
| Sinh cách | проце́сса | проце́ссов |
| Tặng cách | проце́ссу | проце́ссам |
| Đối cách | проце́сс | проце́ссы |
| Công cụ cách | проце́ссом | проце́ссами |
| Giới cách | проце́ссе | проце́ссах |
Ví dụ
- в процессе развитияtrong quá trình phát triển
- химический процессquá trình hóa học
- процесс обработки деталейquy trình gia công tác chi tiết máy


