проце́нтщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- đại lý cầm đồ, người cầm đồ
- người cho vay nặng lãi, nhà cho vay nặng lãi
- người cho vay, nhà cho vay, người cho vay nặng lãi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проце́нтщик | проце́нтщики |
| Sinh cách | проце́нтщика | проце́нтщиков |
| Tặng cách | проце́нтщику | проце́нтщикам |
| Đối cách | проце́нтщика | проце́нтщиков |
| Công cụ cách | проце́нтщиком | проце́нтщиками |
| Giới cách | проце́нтщике | проце́нтщиках |