проце́нт процент

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. lợi tức, lãi xuất, lãi, lời, lãi bách phân, lãi phần trăm, tỷ suất lợi tứcдоход с капиталаtiền
  2. phần trămсотая доля
  3. số phần trăm, tỷ lệ, tỉ lệкакая-то часть

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпроце́нтпроце́нты
Sinh cáchпроце́нтапроце́нтов
Tặng cáchпроце́нтупроце́нтам
Đối cáchпроце́нтпроце́нты
Công cụ cáchпроце́нтомпроце́нтами
Giới cáchпроце́нтепроце́нтах

Ví dụ

  • простые проценты
    lãi thường, lãi đơn
  • сложные проценты
    lãi dồn, lãi kép
  • сберегательные кассы платят три процента годовых
    các quỹ tiết kiệm trả tiền lãi ba phần trăm cho số tiền gửi trong năm

Từ liên quan