проце́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lợi tức, lãi xuất, lãi, lời, lãi bách phân, lãi phần trăm, tỷ suất lợi tứcдоход с капиталаtiền
- phần trămсотая доля
- số phần trăm, tỷ lệ, tỉ lệкакая-то часть
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проце́нт | проце́нты |
| Sinh cách | проце́нта | проце́нтов |
| Tặng cách | проце́нту | проце́нтам |
| Đối cách | проце́нт | проце́нты |
| Công cụ cách | проце́нтом | проце́нтами |
| Giới cách | проце́нте | проце́нтах |
Ví dụ
- простые процентыlãi thường, lãi đơn
- сложные процентыlãi dồn, lãi kép
- сберегательные кассы платят три процента годовыхcác quỹ tiết kiệm trả tiền lãi ba phần trăm cho số tiền gửi trong năm
