проце́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lọc, chắt lọc
- nói lí nhí, lẩm bẩmневнятно говорить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проце́живаю |
| ты | проце́живаешь |
| он / она / оно | проце́живает |
| мы | проце́живаем |
| вы | проце́живаете |
| они | проце́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проце́живал |
| Giống cái | проце́живала |
| Giống trung | проце́живало |
| Số nhiều | проце́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проце́живай |
| Số nhiều | проце́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проце́живающий | проце́живавший |
| Bị động | проце́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проце́живая | процеживав, процеживавши |