прохла́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hơi mát, mát mẻ, mát rượisự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прохла́да | прохла́ды |
| Sinh cách | прохла́ды | прохла́д |
| Tặng cách | прохла́де | прохла́дам |
| Đối cách | прохла́ду | прохла́ды |
| Công cụ cách | прохла́дой, прохла́дою | прохла́дами |
| Giới cách | прохла́де | прохла́дах |
Ví dụ
- утренняя прохладаhơi mát ban mai, [sự] mát mẻ ban sáng
- вечерняя прохладаhơi mát ban tối, [sự] mát mẻ ban chiều
