прохла́да прохлада

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Hơi mát, mát mẻ, mát rượisự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрохла́дапрохла́ды
Sinh cáchпрохла́дыпрохла́д
Tặng cáchпрохла́депрохла́дам
Đối cáchпрохла́дупрохла́ды
Công cụ cáchпрохла́дой, прохла́доюпрохла́дами
Giới cáchпрохла́депрохла́дах

Ví dụ

  • утренняя прохлада
    hơi mát ban mai, [sự] mát mẻ ban sáng
  • вечерняя прохлада
    hơi mát ban tối, [sự] mát mẻ ban chiều