профе́ссия
danh từsố nhiềubất động vật
Nghĩa
- nghề nghiệp
- Nghề nghiệp, nghệ nghiệp, nghiệp vụ, nghề
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | профе́ссия | профе́ссии |
| Sinh cách | профе́ссии | профе́ссий |
| Tặng cách | профе́ссии | профе́ссиям |
| Đối cách | профе́ссию | профе́ссии |
| Công cụ cách | профе́ссией, профе́ссиею | профе́ссиями |
| Giới cách | профе́ссии | профе́ссиях |
Ví dụ
- врач по профессияиlàm nghề thầy thuốc

