протестова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phản đối, phản kháng, kháng nghị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | протесту́ю |
| ты | протесту́ешь |
| он / она / оно | протесту́ет |
| мы | протесту́ем |
| вы | протесту́ете |
| они | протесту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | протестова́л |
| Giống cái | протестова́ла |
| Giống trung | протестова́ло |
| Số nhiều | протестова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | протесту́й |
| Số nhiều | протесту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | протесту́ющий | протестова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | протесту́я | протестовавши |
Ví dụ
- протестовать против гонки вооруженийphản kháng (phản đối) cuộc chạy đua vũ trang