проте́ст
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bản kháng nghị, kháng thưзаявление
- Phản bội, phản kháng, kháng nghị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проте́ст | проте́сты |
| Sinh cách | проте́ста | проте́стов |
| Tặng cách | проте́сту | проте́стам |
| Đối cách | проте́ст | проте́сты |
| Công cụ cách | проте́стом | проте́стами |
| Giới cách | проте́сте | проте́стах |
Ví dụ
- выступить с протестомlên tiếng phản đối (phản kháng)
- заявить решительный протестtuyên bố kịch liệt phản kháng, tuyên bố cương quyết phản đối
Từ liên quan
протестова́тьPhản đối, phản kháng, kháng nghịпротеста́нтNgười theo đạo Tim lành, tín đồ Cơ đốc tân giáoпротеста́нтскийĐạo Tin lành, Cơ đốc tân giáoпротестанти́змđạo Tin Lành, phái Tin Lànhпротеста́нтствоĐạo Tin lành, Cơ đốc tân giáoпротеста́нткаnữ tín đồ Tin Lành, phụ nữ theo đạo Tin Lànhпроте́стныйphản đối, biểu tình, liên quan đến biểu tìnhопротестова́тьkháng cáo, khiếu nại; phản đối, khiếu nạiпротесту́юще
