простира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trải ra, dăng ra, trải dài, tỏa rộng, kéo dài, chạy dài ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | простира́юсь |
| ты | простира́ешься |
| он / она / оно | простира́ется |
| мы | простира́емся |
| вы | простира́етесь |
| они | простира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | простира́лся |
| Giống cái | простира́лась |
| Giống trung | простира́лось |
| Số nhiều | простира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | простира́йся |
| Số nhiều | простира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | простира́ющийся | простира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | простира́вшись |
Ví dụ
- леса простираются на тысячи километровrừng rú kéo (chạy, trải) dài ra đến hàng nghìn cây số