проспирто́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tẩm rượu, ngâm rượu, sát trùng bằng rượu
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проспиртовывающий | проспиртовывавший |
| Bị động | проспиртовываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проспиртовывая | проспиртовывав, проспиртовывавши |