проспиртова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tẩm rượu, ngâm rượu, xử lý bằng rượu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проспирту́ю |
| ты | проспирту́ешь |
| он / она / оно | проспирту́ет |
| мы | проспирту́ем |
| вы | проспирту́ете |
| они | проспирту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проспиртова́л |
| Giống cái | проспиртова́ла |
| Giống trung | проспиртова́ло |
| Số nhiều | проспиртова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проспирту́й |
| Số nhiều | проспирту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проспиртова́вший |
| Bị động | — | проспирто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проспиртова́в, проспиртовавши |