прорабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm, làm việcкакое-л. время
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прорабо́таю |
| ты | прорабо́таешь |
| он / она / оно | прорабо́тает |
| мы | прорабо́таем |
| вы | прорабо́таете |
| они | прорабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прорабо́тал |
| Giống cái | прорабо́тала |
| Giống trung | прорабо́тало |
| Số nhiều | прорабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прорабо́тай |
| Số nhiều | прорабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прорабо́тавший |
| Bị động | — | прорабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прорабо́тав, проработавши |
Ví dụ
- он проработатьал там два годаcâu ta làm (làm việc) ở đấy hai năm