Nghĩa
- cho đơn, cho thuốcВ, +инф.назначать лекарство, лечение
- đăng ký cư trú, đăng ký hộ tịch, vào sổ cư trú, đăng kýВрегистрироватьhộ khẩu
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пропи́сываю |
|---|
| ты | пропи́сываешь |
|---|
| он / она / оно | пропи́сывает |
|---|
| мы | пропи́сываем |
|---|
| вы | пропи́сываете |
|---|
| они | пропи́сывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пропи́сывал |
|---|
| Giống cái | пропи́сывала |
|---|
| Giống trung | пропи́сывало |
|---|
| Số nhiều | пропи́сывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пропи́сывай |
|---|
| Số nhiều | пропи́сывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пропи́сывающий | пропи́сывавший |
|---|
| Bị động | пропи́сываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пропи́сывая | прописывав, прописывавши |
|---|