пропага́нда
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tuyên truyền, truyền bá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пропага́нда | пропага́нды |
| Sinh cách | пропага́нды | пропага́нд |
| Tặng cách | пропага́нде | пропага́ндам |
| Đối cách | пропага́нду | пропага́нды |
| Công cụ cách | пропага́ндой, пропага́ндою | пропага́ндами |
| Giới cách | пропага́нде | пропага́ндах |
Ví dụ
- пропаганда марксистск-л. енинской теорииsự tuyên truyền (truyền bá) học thuyết của Mác-Lê-nin
- антирелигиозная пропаганда[sự] tuyên truyền chống tôn giáo
