промя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lõm, làm lõm xuống, ấn vào, tạo vết lõm
- nhào kỹ, nhào nặn, làm mềm bằng cách nhào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | промну́ |
| ты | промнёшь |
| он / она / оно | промнёт |
| мы | промнём |
| вы | промнёте |
| они | промну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | промя́л |
| Giống cái | промя́ла |
| Giống trung | промя́ло |
| Số nhiều | промя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | промни́ |
| Số nhiều | промни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | промя́вший |
| Bị động | — | промя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | промяв, промявши |