промя́ть промять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lõm, làm lõm xuống, ấn vào, tạo vết lõm
  2. nhào kỹ, nhào nặn, làm mềm bằng cách nhào

Chia động từ

Tương lai
япромну́
тыпромнёшь
он / она / онопромнёт
мыпромнём
выпромнёте
онипромну́т
Quá khứ
Giống đựcпромя́л
Giống cáiпромя́ла
Giống trungпромя́ло
Số nhiềuпромя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпромни́
Số nhiềuпромни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—промя́вший
Bị động—промя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—промяв, промявши