промина́ть проминать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mở đường, đi mở lối, vạch đườngпрокладывать (след, колею, дорогу и т. п.)
- ép qua, đùn qua, ép chặtпродавливать
- thúc đẩy, bắt di chuyển, ép điзаставлять двигаться
- làm nhăn, làm nhàu, làm gấpмять
- làm phí, làm hỏng, lãng phí
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | промина́ю |
|---|
| ты | промина́ешь |
|---|
| он / она / оно | промина́ет |
|---|
| мы | промина́ем |
|---|
| вы | промина́ете |
|---|
| они | промина́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | промина́л |
|---|
| Giống cái | промина́ла |
|---|
| Giống trung | промина́ло |
|---|
| Số nhiều | промина́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | промина́й |
|---|
| Số nhiều | промина́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | проминающий | проминавший |
|---|
| Bị động | проминаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | проминая | проминав, проминавши |
|---|