промя́млить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói ấp úng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | промя́млю |
| ты | промя́млишь |
| он / она / оно | промя́млит |
| мы | промя́млим |
| вы | промя́млите |
| они | промя́млят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | промя́млил |
| Giống cái | промя́млила |
| Giống trung | промя́млило |
| Số nhiều | промя́млили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | промя́мли |
| Số nhiều | промя́млите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | промя́мливший |
| Bị động | — | промя́мленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | промя́мля | промя́млив, промямливши |