мя́млить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể промя́млитьnói ấp úng
Nghĩa
- Nói lè nhè, nói kè nhè, nói lải nhải
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мя́млю |
| ты | мя́млишь |
| он / она / оно | мя́млит |
| мы | мя́млим |
| вы | мя́млите |
| они | мя́млят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мя́млил |
| Giống cái | мя́млила |
| Giống trung | мя́млило |
| Số nhiều | мя́млили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мя́мли |
| Số nhiều | мя́млите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мя́млящий | мя́мливший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мя́мля | мямлив, мямливши |