промота́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể мота́тьcuộn, quấn; cuộn, quấnпрома́тыватьtua nhanh, bỏ qua đoạn; tiêu xài hoang phí, phá sản
Nghĩa
- tiêu xài hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | промота́ю |
| ты | промота́ешь |
| он / она / оно | промота́ет |
| мы | промота́ем |
| вы | промота́ете |
| они | промота́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | промота́л |
| Giống cái | промота́ла |
| Giống trung | промота́ло |
| Số nhiều | промота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | промота́й |
| Số nhiều | промота́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | промота́вший |
| Bị động | — | промо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | промота́в, промота́вши |