мота́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cuộn, quấnнавивать круговым движением, наматывать
- cuộn, quấn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мота́ю |
| ты | мота́ешь |
| он / она / оно | мота́ет |
| мы | мота́ем |
| вы | мота́ете |
| они | мота́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мота́л |
| Giống cái | мота́ла |
| Giống trung | мота́ло |
| Số nhiều | мота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мота́й |
| Số nhiều | мота́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мота́ющий | мота́вший |
| Bị động | мота́емый | мо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мота́я | мотав, мотавши |