променя́ть променять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đổi, đánh đổi, ưa thích hơn, yêu mến hơnпредпочесть
  2. đổi. . . lấy, đánh đổi. . . lấy, đổi chác. . . lấyобменять

Chia động từ

Tương lai
япроменя́ю
тыпроменя́ешь
он / она / онопроменя́ет
мыпроменя́ем
выпроменя́ете
онипроменя́ют
Quá khứ
Giống đựcпроменя́л
Giống cáiпроменя́ла
Giống trungпроменя́ло
Số nhiềuпроменя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроменя́й
Số nhiềuпроменя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—променя́вший
Bị động—проме́нянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—променя́в, променявши

Ví dụ

  • ни на кого тебя не променятьяю
    anh yêu em nhất trên đời, anh không muốn đổi em lây bất cứ người nào khác