променя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đổi, đánh đổi, ưa thích hơn, yêu mến hơnпредпочесть
- đổi. . . lấy, đánh đổi. . . lấy, đổi chác. . . lấyобменять
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | променя́ю |
| ты | променя́ешь |
| он / она / оно | променя́ет |
| мы | променя́ем |
| вы | променя́ете |
| они | променя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | променя́л |
| Giống cái | променя́ла |
| Giống trung | променя́ло |
| Số nhiều | променя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | променя́й |
| Số nhiều | променя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | променя́вший |
| Bị động | — | проме́нянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | променя́в, променявши |
Ví dụ
- ни на кого тебя не променятьяюanh yêu em nhất trên đời, anh không muốn đổi em lây bất cứ người nào khác