проли́ть пролить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm đổвылить на что-либо; позволить вылиться, разлить
  2. đổ, rơi lệblood tears

Chia động từ

Tương lai
япролью́
тыпрольёшь
он / она / онопрольёт
мыпрольём
выпрольёте
онипролью́т
Quá khứ
Giống đựcпроли́л
Giống cáiпролила́
Giống trungпроли́ло
Số nhiềuпроли́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроле́й
Số nhiềuпроле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—проли́вший
Bị động—проли́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—проли́в, проливши, пролья

Từ liên quan