проли́в пролив

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Eo biển, eo bể, eo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпроли́впроли́вы
Sinh cáchпроли́вапроли́вов
Tặng cáchпроли́вупроли́вам
Đối cáchпроли́впроли́вы
Công cụ cáchпроли́вомпроли́вами
Giới cáchпроли́вепроли́вах

проли́ть пролить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm đổвылить на что-либо; позволить вылиться, разлить
  2. đổ, rơi lệblood tears

Chia động từ

Tương lai
япролью́
тыпрольёшь
он / она / онопрольёт
мыпрольём
выпрольёте
онипролью́т
Quá khứ
Giống đựcпроли́л
Giống cáiпролила́
Giống trungпроли́ло
Số nhiềuпроли́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроле́й
Số nhiềuпроле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—проли́вший
Bị động—проли́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—проли́в, проливши, пролья

Từ liên quan