проку́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phung phí, phung phá, tiêu xài, hoang phí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проку́чиваю |
| ты | проку́чиваешь |
| он / она / оно | проку́чивает |
| мы | проку́чиваем |
| вы | проку́чиваете |
| они | проку́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проку́чивал |
| Giống cái | проку́чивала |
| Giống trung | проку́чивало |
| Số nhiều | проку́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проку́чивай |
| Số nhiều | проку́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прокучивающий | прокучивавший |
| Bị động | прокучиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прокучивая | прокучивав, прокучивавши |
Ví dụ
- прокучивать много денегphung phí nhiều tiền, tiêu pha bừa bãi tiền bạc, vung tiền