прокурату́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- viện công tố
- Viện kiểm sát, viện công tố, công tố viện, phòng công tố, phòng chưởng lý, phòng biện lýуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прокурату́ра | прокурату́ры |
| Sinh cách | прокурату́ры | прокурату́р |
| Tặng cách | прокурату́ре | прокурату́рам |
| Đối cách | прокурату́ру | прокурату́ры |
| Công cụ cách | прокурату́рой, прокурату́рою | прокурату́рами |
| Giới cách | прокурату́ре | прокурату́рах |
