прокуро́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Ủy viên kiểm sát, ủy viên công tố, kiểm sát viên, công tố viên, chưởng lý, biện lýуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прокуро́р | прокуро́ры |
| Sinh cách | прокуро́ра | прокуро́ров |
| Tặng cách | прокуро́ру | прокуро́рам |
| Đối cách | прокуро́ра | прокуро́ров |
| Công cụ cách | прокуро́ром | прокуро́рами |
| Giới cách | прокуро́ре | прокуро́рах |
Ví dụ
- Генеральный прокурор СССРTổng kiểm sát trưởng Liên-Xô
