прокорми́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể корми́тьсяtự nuôi sống, sống; ăn
Nghĩa
- Kiếm ăn, làm ăn, sinh sống, sinh nhai
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прокормлю́сь |
| ты | проко́рмишься |
| он / она / оно | проко́рмится |
| мы | проко́рмимся |
| вы | проко́рмитесь |
| они | проко́рмятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прокорми́лся |
| Giống cái | прокорми́лась |
| Giống trung | прокорми́лось |
| Số nhiều | прокорми́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прокорми́сь |
| Số nhiều | прокорми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прокорми́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокорми́вшись, прокормя́сь |