проки́снуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chua đi, bị chua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проки́сну |
| ты | проки́снешь |
| он / она / оно | проки́снет |
| мы | проки́снем |
| вы | проки́снете |
| они | проки́снут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проки́с |
| Giống cái | проки́сла |
| Giống trung | проки́сло |
| Số nhiều | проки́сли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проки́сни |
| Số nhiều | проки́сните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проки́сший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокиснув, прокисши |