прокати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lăn điо шаре, мяче и т. п.
- đi chơi, đi dạoпроехатьсяbằng tàu, xe, v. v...
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прокачу́сь |
| ты | прока́тишься |
| он / она / оно | прока́тится |
| мы | прока́тимся |
| вы | прока́титесь |
| они | прока́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прокати́лся |
| Giống cái | прокати́лась |
| Giống trung | прокати́лось |
| Số nhiều | прокати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прокати́сь |
| Số nhiều | прокати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прокати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокати́вшись, прокатя́сь |
Ví dụ
- прокатиться на пароходеđi chơi bằng tàu thủy