происше́ствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Biến cố, sự cố, chuyện bất thường, chuyện lạ
- tai nạn, tai họa, tai vạ, tai ươngнесчастный случай
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | происше́ствие | происше́ствия |
| Sinh cách | происше́ствия | происше́ствий |
| Tặng cách | происше́ствию | происше́ствиям |
| Đối cách | происше́ствие | происше́ствия |
| Công cụ cách | происше́ствием | происше́ствиями |
| Giới cách | происше́ствии | происше́ствиях |
Ví dụ
- без происшествийbình yên, thuận buồm xuôi gió, không có chuyện gì xảy ra
