прозрева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sáng mắt ra, hồi tâmперчен.
- Trở nên sáng mắt, phục hồi thị lực
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прозрева́ю |
| ты | прозрева́ешь |
| он / она / оно | прозрева́ет |
| мы | прозрева́ем |
| вы | прозрева́ете |
| они | прозрева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прозрева́л |
| Giống cái | прозрева́ла |
| Giống trung | прозрева́ло |
| Số nhiều | прозрева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прозрева́й |
| Số nhiều | прозрева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прозрева́ющий | прозрева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прозрева́я | прозревав, прозревавши |