про́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bình thường, thông thường, tầm thườngtính chất
- Văn xuôi, tản văn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | про́за | про́зы |
| Sinh cách | про́зы | про́з |
| Tặng cách | про́зе | про́зам |
| Đối cách | про́зу | про́зы |
| Công cụ cách | про́зой, про́зою | про́зами |
| Giới cách | про́зе | про́зах |
Ví dụ
- проза жизниtính chất bình thường (tầm thường, thông thường, không có gì đặc biệt) của cuộc sống
- писать прозойviết văn xuôi
- в прозе[bài] thơ văn xuôi
