про́за проза

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bình thường, thông thường, tầm thườngtính chất
  2. Văn xuôi, tản văn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпро́запро́зы
Sinh cáchпро́зыпро́з
Tặng cáchпро́зепро́зам
Đối cáchпро́зупро́зы
Công cụ cáchпро́зой, про́зоюпро́зами
Giới cáchпро́зепро́зах

Ví dụ

  • проза жизни
    tính chất bình thường (tầm thường, thông thường, không có gì đặc biệt) của cuộc sống
  • писать прозой
    viết văn xuôi
  • в прозе
    [bài] thơ văn xuôi

Từ liên quan