проде́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- luồn
- xỏ
- xuyên qua
- luồn, xỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проде́ну |
| ты | проде́нешь |
| он / она / оно | проде́нет |
| мы | проде́нем |
| вы | проде́нете |
| они | проде́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проде́л |
| Giống cái | проде́ла |
| Giống trung | проде́ло |
| Số nhiều | проде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проде́нь |
| Số nhiều | проде́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проде́вший |
| Bị động | — | проде́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проде́в, продевши |