прогре́сс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiến bộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прогре́сс | прогре́ссы |
| Sinh cách | прогре́сса | прогре́ссов |
| Tặng cách | прогре́ссу | прогре́ссам |
| Đối cách | прогре́сс | прогре́ссы |
| Công cụ cách | прогре́ссом | прогре́ссами |
| Giới cách | прогре́ссе | прогре́ссах |
Ví dụ
- прогресс науки[sự] tiến bộ của khoa học
Từ liên quan
прогресси́вныйlũy tiến; tiến bộпрогресси́роватьTiến bộ; tiệm tiến, tiến triển, tăng lên, tăng tiếnпрогресси́вкаtiền lương theo thang bậc, lương theo tiến độ, chế độ trả lương lũy tiếnпрогресси́вностьtính tiến bộпрогре́ссияCấp sốпрогресси́стngười theo chủ nghĩa tiến bộ, người ủng hộ tiến bộ; người theo chủ nghĩa tiến bộ, người cải cáchпрогресси́сткаnữ người theo chủ nghĩa tiến bộ, nữ cải cách, người phụ nữ tiến bộпрогрессорпрогресси́вноmột cách tiến bộ, theo hướng tiến bộ, ngày càng tiến bộ
