программи́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người lập chương trình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | программи́ст | программи́сты |
| Sinh cách | программи́ста | программи́стов |
| Tặng cách | программи́сту | программи́стам |
| Đối cách | программи́ста | программи́стов |
| Công cụ cách | программи́стом | программи́стами |
| Giới cách | программи́сте | программи́стах |
Từ liên quan
програ́ммаChương trình; cương lĩnhпрогра́ммныйChương trình, cương lĩnh; có tính chất cương lĩnhпрограмми́роватьChương trình hóa, lập chương trìnhпрограммностьпрограмми́сткаlập trình viên nữ, nữ lập trình viênпрограмма́торbộ lập trình, thiết bị lập trình, bộ nạpпрограмми́стскийcủa lập trình viên, mang tính lập trình viên; về lập trình, liên quan đến lập trình, về phát triển phần mềmпрогра́ммно