прогну́ть прогнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bẻ cong, làm võng, làm cong, uốn cong
  2. ép phục tùng, làm nhún nhường, bẻ gãy ý chí, khuất phục

Chia động từ

Tương lai
япрогну́
тыпрогнёшь
он / она / онопрогнёт
мыпрогнём
выпрогнёте
онипрогну́т
Quá khứ
Giống đựcпрогну́л
Giống cáiпрогну́ла
Giống trungпрогну́ло
Số nhiềuпрогну́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрогни́
Số nhiềuпрогни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прогну́вший
Bị động—про́гнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прогну́в, прогнувши