прогну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ cong, làm võng, làm cong, uốn cong
- ép phục tùng, làm nhún nhường, bẻ gãy ý chí, khuất phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прогну́ |
| ты | прогнёшь |
| он / она / оно | прогнёт |
| мы | прогнём |
| вы | прогнёте |
| они | прогну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогну́л |
| Giống cái | прогну́ла |
| Giống trung | прогну́ло |
| Số nhiều | прогну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогни́ |
| Số nhiều | прогни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прогну́вший |
| Bị động | — | про́гнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прогну́в, прогнувши |